Câu tiếng Anh có từ “donor”
118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Let us be thankful for them, and admire the wise munificence of the donors.
Từ trong câu: donor, munificence, let, thankful, admire, wise
E. Ray, Sir Lankester, The Kingdom of Man. Nguồn: Project Gutenberg #59928. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this regulatory strategy, the donor molecule provides the modifying group.
Từ trong câu: donor, regulatory, strategy, molecule, provide, modify, group
«Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Reversible covalent modification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177474 (bản sửa đổi 4603676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another intrinsic motivation is blood donor self-identity.
Từ trong câu: donor, another, intrinsic, motivation, blood, self, identity
«Motivation and emotion/Book/2013/Blood donation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147830 (bản sửa đổi 2562584). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This means a fluctuation from time to time depending upon the generosity of the donors.
Từ trong câu: fluctuation, donor, mean, time, depend, generosity
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Researchers are not required to inform donors that their genomic sequence is not guaranteed to remain anonymous.
Từ trong câu: genomic, researcher, require, inform, donor, sequence, guarantee, remain
«Professionalism/HeLa Cells and Timeless Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370185 (bản sửa đổi 4414734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng donor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.