Câu tiếng Anh có từ “donor”
118 câu thật có từ donor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: donor nghĩa là nhà tài trợ. donor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: person who makes a gift of property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ donor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Sometimes the blood is used by another person, and sometimes the blood is used by the donor herself.
Từ trong câu: donor, sometimes, blood, use, another, person, herself
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Blood and the Body's Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53022 (bản sửa đổi 4663990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were several gifts belonging to the parish, but the names of the donors are not recorded by Stow.
Từ trong câu: donor, several, gift, belong, name, record
Walter Besant, London City. Nguồn: Project Gutenberg #58834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The awards are funded by an anonymous donor.
Từ trong câu: donor, award, fund, anonymous
«Intellectual Property and the Internet/Electronic Frontier Foundation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264323 (bản sửa đổi 4412620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If time allows, the risk will further be reduced by cross-matching blood, in addition to blood typing both recipient and donor.
Từ trong câu: donor, time, allow, risk, further, reduce, cross, match
«Human Physiology/Blood physiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29859 (bản sửa đổi 4598443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Virgin and Child are flanked by the kneeling figures of two men, perhaps brothers, who were doubtless the donors of the picture.
Từ trong câu: donor, kneel, child, figure, man, perhaps, brother, picture
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bride, which should be a heifer that has not calved, is furnished by the father-in-law of the donor.
Từ trong câu: heifer, donor, bride, furnish, father, law
Edgar Thurston, Omens and Superstitions of Southern India. Nguồn: Project Gutenberg #35690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng donor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ donor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donor trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ donor hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ donor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donor: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.