Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynic”

84 câu thật có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynic nghĩa là hoài nghi. cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynic

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • At his own home he became the pet of his father's acquaintances, a set of fashionable cynics.

    Từ trong câu: cynic, home, become, pet, acquaintance, set, fashionable

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do not think me a cynic,” he began at last.

    Từ trong câu: cynic, think, begin, last

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were I a cynic, I should say he owned at least half of the physical world into the bargain!

    Từ trong câu: cynic, own, least, half, physical, world, bargain

    Julian Hawthorne, Idolatry: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The French cynic Willy had that type in mind when he wrote: "adultery has become the key stone of society.

    Từ trong câu: cynic, type, mind, write, become, key, stone, society

    André Tridon, Psychoanalysis and Love. Nguồn: Project Gutenberg #61124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Based on the ethical ideas of the Cynics, it taught that the goal of life was to live in accordance with Nature.

    Từ trong câu: cynic, base, ethical, idea, teach, goal, life, live

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Philosophy and Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279512 (bản sửa đổi 4098248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Indeed the Cynic Diogenes, when he disputed with Alexander the Great, as to which of the two was the true king, boasted of his staff as the true sceptre.

    Từ trong câu: cynic, indeed, dispute, great, true, king, boast, staff

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this Cassius laughed; but Brutus thrust him our, calling him impudent dog and counterfeit Cynic; but yet for the present they let it put an end to their dispute, and parted.

    Từ trong câu: cynic, laugh, call, dog, present, let, put, end

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was no cynic, no Heraclitus; he deemed it wisest to laugh at the follies of mankind.

    Từ trong câu: folly, cynic, deem, wise, laugh, mankind

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not that she was a cynic; she just disliked to tempt folks.

    Từ trong câu: folk, tempt, dislike, cynic

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Cynics, or dog-philosophers, derived their name from the fact that they despised the amenities of life and often delighted in a coarse naturalness.

    Từ trong câu: despise, derive, delight, delighted, amenity, coarse, cynic, naturalness

    Albert Schweitzer, Civilization and ethics. Nguồn: Project Gutenberg #76061. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cynic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diogenes the cynic14 lần
cynic philosopher37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynic trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynic: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.