Câu tiếng Anh có từ “cynic”
84 câu thật có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynic nghĩa là hoài nghi. cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
An angry Providence, the cynic might well observe, has abandoned a hapless planet to its fate, and fixed irrevocably its doom.
Từ trong câu: cynic, angry, well, observe, abandon, hapless, planet, fate
Effendi Shoghi, The World Order of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19298. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It need not, therefore, sit a cynic recluse on the Western sea.
Từ trong câu: recluse, cynic, need, therefore, sit, western, sea
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is a Cynic in his heart, one who judges of universal humanity by the individualism of one.
Từ trong câu: individualism, cynic, heart, judge, universal, humanity
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have flatly denied being a cynic and then rather paradoxically gone on to prove to you that I am one.
Từ trong câu: paradoxically, deny, cynic, rather, go, prove
John Woodworth, How not to be a wallflower. Nguồn: Project Gutenberg #79354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will say nothing of the writings of Diogenes the Cynic, of Zeno the founder of Stoicism, and many other similar instances.
Từ trong câu: stoicism, nothing, write, cynic, founder, many, similar, instance
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cynic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diogenes the cynic | 14 lần |
| cynic philosopher | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynic trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynic: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.