Câu tiếng Anh có từ “cynic”
84 câu thật có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynic nghĩa là hoài nghi. cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A cynic might harbour the suspicion that this critic was in the pay of Vauxhall.
Từ trong câu: cynic, harbor, suspicion, critic, pay
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will leave them to Cynics and Eristics; the youth of Athens may discourse of them to their parents.
Từ trong câu: cynic, leave, youth, discourse, parent
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An angry Providence, the cynic might well observe, has abandoned a hapless planet to its fate, and fixed irrevocably its doom.
Từ trong câu: cynic, angry, well, observe, abandon, hapless, planet, fate
Effendi Shoghi, The World Order of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19298. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But he may read yours, perhaps,’ said the cynic, with a questioning glance, which Mrs. Severn was too much occupied to perceive, much less understand.
Nhưng có lẽ anh ấy có thể đọc của bạn,’ người giễu cợt nói với cái nhìn đầy thắc mắc, điều mà bà Severn quá bận rộn để nhận ra chứ chưa nói đến hiểu được.
Từ trong câu: cynic, read, perhaps, question, glance, mr, much, occupy
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #58320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is truth in the cynicism that calls marriage a trial; but even the cynic will admit that a trial may end in an acquittal.
Từ trong câu: cynic, truth, cynicism, call, marriage, trial, even, admit
G. K. Chesterton, Fancies Versus Fads. Nguồn: Project Gutenberg #60164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He might be described in modern language as a cynic or materialist, a lover of power and also of pleasure, and unscrupulous in his means of attaining both.
Từ trong câu: cynic, describe, modern, language, lover, power, pleasure, mean
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little experience may make a man a cynic; a great deal will bring him back to a truer and kindlier view of the mixed nature of himself and his fellow men.
Từ trong câu: cynic, little, experience, make, man, great, deal, bring
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In philosophy, it might produce the follies of Cynic oddity, but not the sublime lessons of Pythagoras or Socrates.
Từ trong câu: oddity, cynic, philosophy, produce, folly, lesson
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cynic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diogenes the cynic | 14 lần |
| cynic philosopher | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynic trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynic: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.