Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynic”

84 câu thật có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynic nghĩa là hoài nghi. cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng cynic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diogenes the cynic14 lần
cynic philosopher37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynic trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynic: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.