Câu tiếng Anh có từ “cynic”
84 câu thật có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynic nghĩa là hoài nghi. cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These are not the words of a cynic, who has lost faith in man.
Từ trong câu: cynic, word, lose, faith, man
Hugh Black, Friendship. Nguồn: Project Gutenberg #20861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A Frenchman has said that after thirty we all become cynics.
Từ trong câu: cynic, thirty, become
Albert Edwards, A Man's World. Nguồn: Project Gutenberg #44878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the fact which in slow embittering experience has turned philanthropists into cynics and saddened the wisest.
Từ trong câu: cynic, fact, slow, experience, turn, philanthropist, wise
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The French cynic Willy had that type in mind when he wrote: "adultery has become the key stone of society.
Từ trong câu: cynic, type, mind, write, become, key, stone, society
André Tridon, Psychoanalysis and Love. Nguồn: Project Gutenberg #61124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An angry Providence, the cynic might well observe, has abandoned a hapless planet to its fate, and fixed irrevocably its doom.
Từ trong câu: cynic, angry, well, observe, abandon, hapless, planet, fate
Effendi Shoghi, The World Order of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19298. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
What the cynics fail to understand is that the ground has shifted beneath them -- that the stale political arguments that have consumed us for so long no longer apply.
Từ trong câu: cynic, fail, understand, ground, shift, beneath, political, argument
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the old cynic who has outlived himself and knows the mockery of time and things will be wisdom for your foolishness.
Từ trong câu: outlive, cynic, old, himself, know, time, thing, wisdom
Thomas, Jr. Dixon, The Clansman: An Historical Romance of the Ku Klux Klan. Nguồn: Project Gutenberg #26240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cynic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diogenes the cynic | 14 lần |
| cynic philosopher | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynic trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynic: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.