Câu tiếng Anh có từ “cynic”
82 câu thật có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynic nghĩa là hoài nghi. cynic là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is critical of the motives of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He will leave them to Cynics and Eristics; the youth of Athens may discourse of them to their parents.
Từ trong câu: cynic, leave, youth, discourse, parent
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is truth in the cynicism that calls marriage a trial; but even the cynic will admit that a trial may end in an acquittal.
Từ trong câu: cynic, truth, cynicism, call, marriage, trial, even, admit
G. K. Chesterton, Fancies Versus Fads. Nguồn: Project Gutenberg #60164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A little experience may make a man a cynic; a great deal will bring him back to a truer and kindlier view of the mixed nature of himself and his fellow men.
Từ trong câu: cynic, little, experience, make, man, great, deal, bring
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the old cynic who has outlived himself and knows the mockery of time and things will be wisdom for your foolishness.
Từ trong câu: outlive, cynic, old, himself, know, time, thing, wisdom
Thomas, Jr. Dixon, The Clansman: An Historical Romance of the Ku Klux Klan. Nguồn: Project Gutenberg #26240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every woman will sympathize and will resent the unkindly comment of the observing cynic: “She now pretends to a resolution of being hereafter very clean.
Từ trong câu: resolution, pretend, cynic, sympathize, resent, comment, every, woman
Gamaliel Bradford, Portraits of women. Nguồn: Project Gutenberg #74674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will say nothing of the writings of Diogenes the Cynic, of Zeno the founder of Stoicism, and many other similar instances.
Từ trong câu: stoicism, nothing, write, cynic, founder, many, similar, instance
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cynic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diogenes the cynic | 14 lần |
| cynic philosopher | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynic trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ cynic hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynic: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.