Câu tiếng Anh có từ “coverage”
125 câu thật có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coverage nghĩa là bảo hiểm. coverage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total amount and type of insurance carried. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coverage
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Only then can a researcher credibly claim that such coverage has an effect on television consumers.
Từ trong câu: coverage, credibly, researcher, claim, effect, television, consumer
«Introduction to Communication Theory/Evaluating Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40712 (bản sửa đổi 4092960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By doing this, consumers can guarantee that they have enough coverage.
Từ trong câu: coverage, do, consumer, guarantee, enough
«Packing & Moving Household Goods/Moving Insurance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249252 (bản sửa đổi 4088110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hearst could be over the top in his crime coverage.
Từ trong câu: coverage, top, crime
«Yellow journalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225306 (bản sửa đổi 10411169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Consumers can, however, purchase additional coverage if they choose to.
Từ trong câu: coverage, consumer, however, purchase, additional, choose
«Packing & Moving Household Goods/Moving Insurance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249252 (bản sửa đổi 4088110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So anybody that wants to get that kind of coverage and has some time to spare can join in!
Từ trong câu: coverage, anybody, want, get, kind, time, spare, join
«.NET Development Foundation/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142389 (bản sửa đổi 4619513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is estimated that one million people are on welfare today because it's the only way they can get health care coverage for their children.
Từ trong câu: coverage, estimate, million, people, welfare, today, because, way
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are also operations that, because of intense, instantaneous media coverage, can have huge domestic political impact especially if events go wrong.
Từ trong câu: media, instantaneous, coverage, operation, because, intense, huge, domestic
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet more than three in five seniors now lack dependable drug coverage which can lengthen and enrich their lives.
Từ trong câu: dependable, five, senior, now, lack, drug, coverage, lengthen
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even while skirting controversial issues, the newspaper could have made an impact with a comprehensive coverage of Goa.
Từ trong câu: controversial, impact, even, skirt, issue, newspaper, make, comprehensive
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
On the other hand, no strategic solution could crystallise in attack due to the tight pair coverage in the zone.
Từ trong câu: crystallise, hand, strategic, solution, attack, due, tight, pair
«The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| media coverage | 218 lần |
| insurance coverage | 47 lần |
| wikipedia's coverage | 8 lần |
| nationwide coverage | 7 lần |
| comprehensive coverage | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coverage trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coverage: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.