Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “coverage”

125 câu thật có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coverage nghĩa là bảo hiểm. coverage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total amount and type of insurance carried. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The result will be a more powerful signal, with a corresponding increase of coverage.

    Từ trong câu: coverage, result, powerful, signal, correspond, increase

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will give sheer coverage, natural and it may be all you need.

    Từ trong câu: coverage, sheer, give, natural, need

    «Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And we will address the concerns of those who have health coverage yet worry their insurance company does not care and won't pay.

    Từ trong câu: coverage, address, concern, health, worry, insurance, company, care

    George W. Bush, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this section I will complete the coverage of arrow notation.

    Từ trong câu: notation, coverage, section, complete, arrow

    «Haskell/Arrow tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210139 (bản sửa đổi 4342241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many working Americans do not have health care coverage, so we will help them buy their own insurance with refundable tax credits.

    Từ trong câu: refundable, many, work, health, care, coverage, help, buy

    George W. Bush, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The size of your garden will determine how much light fixtures and watts you will need for proper coverage.

    Từ trong câu: fixture, size, garden, determine, much, light, need, proper

    «Do-It-Yourself/Homemade hydroponics wick system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77607 (bản sửa đổi 4469467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coverage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coverage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coverage trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coverage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coverage: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.