E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coverage”

125 câu thật có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coverage nghĩa là bảo hiểm. coverage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total amount and type of insurance carried. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coverage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The minister said he recognized the Church of Wells members from recent news coverage.

    Từ trong câu: coverage, minister, recognize, church, well, member, recent, news

    «Controversy brews surrounding small Texas church», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=858775 (bản sửa đổi 4816223). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But, that impression you formed by looking at the television coverage of it?

    Từ trong câu: coverage, impression, form, look, television

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gained media coverage, resulting in international outrage over his plans and pleas from world leaders to cancel the event.

    Từ trong câu: coverage, gain, media, result, international, outrage, plan, world

    «Assessing Human Rights/status reports/Article 18 and the United States—Status Report», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215997 (bản sửa đổi 2606878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, over the years, and as it gained wider popularity, the scope extended to the coverage of social, political, cultural and religious themes.

    Từ trong câu: cultural, however, year, gain, wide, popularity, scope, extend

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coverage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
media coverage218 lần
insurance coverage47 lần
wikipedia's coverage8 lần
nationwide coverage7 lần
comprehensive coverage17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coverage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coverage trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coverage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coverage: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.