Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “coverage”
125 câu thật có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coverage nghĩa là bảo hiểm. coverage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total amount and type of insurance carried. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coverage
Though it is the beach belt that draws all the tourists, there is very little coverage from these areas in the local newspapers.
Từ trong câu: tourist, though, beach, belt, draw, little, coverage, area
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- media coverage218 lần
- insurance coverage47 lần
- wikipedia's coverage8 lần
- nationwide coverage7 lần
- comprehensive coverage17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coverage trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coverage: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.