Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “coverage”
125 câu thật có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coverage nghĩa là bảo hiểm. coverage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the total amount and type of insurance carried. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coverage
There are other demographics off of which they organize their prices of coverage.
Từ trong câu: demographic, coverage, off, organize, price
«Econometric Theory/Dummy Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116219 (bản sửa đổi 4584047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.
Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.
Từ trong câu: terrorism, criticize, regardless, coverage, mass, media, group, directly
«Manosphere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808301 (bản sửa đổi 10914719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet more than three in five seniors now lack dependable drug coverage which can lengthen and enrich their lives.
Từ trong câu: dependable, five, senior, now, lack, drug, coverage, lengthen
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coverage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- media coverage218 lần
- insurance coverage47 lần
- wikipedia's coverage8 lần
- nationwide coverage7 lần
- comprehensive coverage17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coverage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coverage trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ coverage hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coverage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coverage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coverage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coverage: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.