Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confession”

274 câu thật có từ confession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confession nghĩa là sự xưng tội. confession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an admission of misdeeds or faults. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confession

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • She would not fall into the error and the confession of being catty.

    Từ trong câu: confession, fall, error

    Rose Wilder Lane, Diverging roads. Nguồn: Project Gutenberg #74612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That way you have of lighting a cigar would make a priest break the seal of confession.

    Từ trong câu: confession, lighting, priest, seal, way, light, make, break

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought my confession would give you grounds for that.”

    Từ trong câu: confession, think, give, ground

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still this was no confession of Mrs Forrester’s peculiar timidity, and we urged her to tell us what she thought would frighten her more than anything.

    Từ trong câu: confession, peculiar, urge, timidity, still, mrs, tell, think

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought it more than probable that Urbain de Bellegarde would give no sign; for an answer to his challenge, in either sense, would be a confession of guilt.

    Từ trong câu: confession, guilt, think, probable, give, sign, answer, challenge

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The minister well knew—subtle, but remorseful hypocrite that he was!—the light in which his vague confession would be viewed.

    Từ trong câu: subtle, confession, remorseful, hypocrite, vague, minister, well, know

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It would have been bitter, that confession; but better one pill at the beginning of a malady than a whole boxful afterwards.

    Từ trong câu: pill, confession, bitter, malady, better, begin, whole, afterward

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would not go to confession anymore, and she would not take holy communion.

    Từ trong câu: anymore, go, confession, take, holy

    Marguerite Audoux, Marie Claire. Nguồn: Project Gutenberg #20572. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A refusal from Hope would have really been a confession.

    Từ trong câu: refusal, hope, really, confession

    Arthur Conan Doyle, The Case for Spirit Photography With corroborative evidence by experienced researchers and photographers. Nguồn: Project Gutenberg #59809. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The project would create drugs and methods that could be used in interrogations that could force confessions with brainwashing and psychological torture.

    Dự án sẽ tạo ra các loại thuốc và phương pháp có thể được sử dụng trong các cuộc thẩm vấn nhằm ép buộc nhận tội bằng cách tẩy não và tra tấn tâm lý.

    Từ trong câu: brainwash, brainwashing, psychological, confession, drug, interrogation, project, create

    «MKUltra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203810 (bản sửa đổi 10928314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She blew her nose meticulously (as certain modern writers would say), creating an atmosphere which made confession impossible.

    Từ trong câu: meticulously, blow, nose, certain, modern, writer, create, atmosphere

    Laurence Housman, Trimblerigg. Nguồn: Project Gutenberg #73474. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng confession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
confession of guilt139 lần
confession of faith383 lần
humiliating confession85 lần
auricular confession69 lần
candid confession75 lần
voluntary confession68 lần
seal of confession91 lần
frank confession224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confession trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ confession hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confession: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.