Câu tiếng Anh có từ “confession”
274 câu thật có từ confession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confession nghĩa là sự xưng tội. confession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an admission of misdeeds or faults. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confession
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
‘You may conceive, my friends, that this is rather a painful confession,’ I continued.
Từ trong câu: confession, conceive, friend, rather, painful, continue
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve been--I may as well make a complete confession--I’ve been sorry ever since.”
Từ trong câu: confession, complete, well, make, sorry, ever, since
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in the light of the confession he saw that the events might bear another interpretation.
Từ trong câu: confession, interpretation, light, saw, event, bear, another
Freeman Wills Crofts, The Starvel Hollow tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #71073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may kill him by inches,—you won’t get the first word of confession out of him.”
Từ trong câu: confession, inch, kill, get, first, word, out
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The one extreme looked like impudence, and might annoy, the other was a practical confession of guilt.
Từ trong câu: confession, guilt, practical, extreme, look, like, annoy
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I may even go the length of open confession.
Từ trong câu: confession, even, go, length, open
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I may mention, however, that she could put confidence in the family in whose house she made these confessions.
Từ trong câu: confession, mention, however, put, confidence, family, house, make
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps this confession may, in a measure, excuse my impolite intrusion upon you, as I am so thoroughly a stranger."
Từ trong câu: impolite, perhaps, confession, measure, excuse, intrusion, thoroughly, stranger
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which we may interpret as the remorseful morning confession of a guilt she had been the victim of over night.
Từ trong câu: remorseful, interpret, morning, confession, guilt, victim, night
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confession trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ confession hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confession: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.