Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “confession”

188 câu thật có từ confession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confession nghĩa là sự xưng tội. confession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an admission of misdeeds or faults. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The need of having class-lists is the clearest confession of the very small value of the simple degree by itself.

    Từ trong câu: confession, need, class, list, clear, small, value, simple

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng confession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • confession of guilt139 lần
  • confession of faith383 lần
  • humiliating confession85 lần
  • auricular confession69 lần
  • candid confession75 lần
  • voluntary confession68 lần
  • seal of confession91 lần
  • frank confession224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confession trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ confession hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confession: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.