Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “confession”
188 câu thật có từ confession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confession nghĩa là sự xưng tội. confession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an admission of misdeeds or faults. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confession
Francis' confessions were not questioned by the defense, although he had no counsel at the time.
Từ trong câu: confession, question, defense, although, counsel, time
«Willie Francis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=763694 (bản sửa đổi 9502059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pichegru had undergone ten examinations; but he had made no confessions, and no person was committed by his replies.
Từ trong câu: confession, undergo, ten, examination, make, person, commit, reply
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If the Duke was implicated by the confession of his accomplices, he should have been arrested and tried along with them.
Từ trong câu: implicate, confession, arrest, try
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perjury was punished by confession from a high stool for the first offense, and the pillory for the second.
Từ trong câu: stool, punish, confession, high, first, offense, second
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A colloquium, however, requested by Flacius and his friends on the basis of this Confession, was declined by the theologians of Jena.
Từ trong câu: colloquium, however, request, friend, basis, confession, decline
F. Bente, Historical Introductions to the Symbolical Books of the Evangelical Lutheran Church. Nguồn: Project Gutenberg #26909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I know nothing of Denis Quirk,' said he, because, as I understood, his lips were closed by the seal of Confession.
Từ trong câu: quirk, know, nothing, because, understand, lip, close, seal
Gerald R. Baldwin, Grey Town. Nguồn: Project Gutenberg #26034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confession trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ confession hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confession: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.