Câu tiếng Anh có từ “confession”
274 câu thật có từ confession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confession nghĩa là sự xưng tội. confession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an admission of misdeeds or faults. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confession
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This false confession is then used to save important, rich people who have actually committed crimes.
Từ trong câu: confession, false, use, save, important, rich, people, actually
«Crime in India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100716 (bản sửa đổi 11014358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The confession completely renewed her first shame—and the sight of Harriet’s tears made her think that she should never be in charity with herself again.
Từ trong câu: charity, renew, confession, completely, first, shame, sight, tear
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was dangerously near the ground of those uncomfortable, inevitable confessions which he meant to put off as long as possible.
Từ trong câu: dangerously, near, ground, uncomfortable, inevitable, confession, mean, put
Margaret Piper Chalmers, Wild Wings: A Romance of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #11165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Society life in Holland is, as everywhere else, the gentle art of escaping self-confession of boredom.
Từ trong câu: boredom, society, life, everywhere, else, gentle, art, escape
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confession
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confession
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confession trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ confession hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confession?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confession: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.