Câu tiếng Anh có từ “cleaner”
151 câu thật có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleaner nghĩa là sạch hơn. cleaner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation used in cleaning something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleaner
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Many common cleaners will form dangerous gases when mixed, endangering the lives of everyone present.
Từ trong câu: cleaner, many, common, form, dangerous, gas, mix, endanger
«Dishwashing/Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448181 (bản sửa đổi 4089593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Competition is great, and success will come to the best and cleanest hotel.
Từ trong câu: cleaner, competition, great, success, come, best, hotel
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Steaming will raise the pile again, or it may be sent to the dry cleaner.
Từ trong câu: cleaner, raise, pile, again, send, dry
Walter Davis Baker, Batik and other pattern dyeing. Nguồn: Project Gutenberg #49823. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will come to us because we treat them better; we give them higher wages, cleaner homes, more happiness.
Từ trong câu: cleaner, come, because, treat, better, give, high, wage
Cleveland Moffett, The Conquest of America: A Romance of Disaster and Victory, U.S.A., 1921 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #8684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hopefully, cars will be safer, cleaner, and quieter.
Từ trong câu: cleaner, hopefully, car, safe, quiet
«Transportation Economics/Negative externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172402 (bản sửa đổi 4661500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But men will not hate so much, fear so much, nor cheat so desperately--and they will keep their minds and bodies cleaner.
Từ trong câu: cleaner, man, hate, much, fear, cheat, desperately, keep
H. G. Wells, The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #45368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am going to live in a house like the natives and use the tools and things they do--only I'll be a lot cleaner.
Từ trong câu: cleaner, go, live, house, like, native, use, tool
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the cleaner the Horse is, the sooner recruited, and the less sign of hard riding will appear.
Từ trong câu: recruit, cleaner, horse, soon, less, sign, hard, ride
Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can buy cleaners with conditioners in them, but you'll get better results using a separate conditioner.
Bạn có thể mua chất tẩy rửa có chứa dầu xả, nhưng bạn sẽ nhận được kết quả tốt hơn khi sử dụng dầu xả riêng.
Từ trong câu: conditioner, buy, cleaner, get, better, result, use, separate
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Will everyone adopt this environmentally cleaner technology over time, or will another technology come along that replaces it.
Từ trong câu: environmentally, everyone, adopt, cleaner, technology, time, another, come
«Transportation Deployment Casebook/Battery Electric Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294910 (bản sửa đổi 3441217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cleaner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vacuum cleaner | 169 lần |
| carb cleaner | 16 lần |
| lysol cleaner | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleaner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleaner trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleaner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleaner gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleaner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleaner: So sánh nhất (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.