Câu tiếng Anh có từ “cleaner”
168 câu thật có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cleaner nghĩa là sạch hơn. cleaner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation used in cleaning something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cleaner
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She has been busy nettoying all day, and the house feels much cleaner.
Từ trong câu: cleaner, busy, day, house, feel, much
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As you have seen the code using switch case is both cleaner and more efficient.
Từ trong câu: cleaner, see, code, use, switch, case, efficient
«Programming in LOLGraphics 3.4/Conditions & Loops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440378 (bản sửa đổi 4056784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been called the cleanest and greenest city in the Philippines.
Từ trong câu: cleaner, call, green, city
«Puerto Princesa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992545 (bản sửa đổi 10374815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“As I have said before, this lad has been entrusted with other and perhaps cleaner business of the King than this.
Từ trong câu: cleaner, perhaps, business, king
John T. McIntyre, The Young Continentals at Bunker Hill. Nguồn: Project Gutenberg #41512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw here the neatest, cleanest shops that I have ever seen in any country.
Từ trong câu: neat, cleaner, saw, shop, ever, see, country
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Everything I left was devoured by the cleaners, and I have seen these cormorants gorging as if determined to burst rather than waste a scrap.
Từ trong câu: waste, burst, cleaner, everything, leave, see, determine, rather
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have found that the fine-filtered vacuum cleaner pulls all of the dirt and old debris from a blanket which are embedded on the inner portion of the fabric.
Từ trong câu: embed, find, fine, filter, vacuum, cleaner, pull, dirt
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coal-burning plants have also received support from initiatives that research cleaner practices of burning coal.
Từ trong câu: initiative, coal, burn, plant, receive, support, research, cleaner
«Harmful Effects and Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103867 (bản sửa đổi 2831975). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cleaner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vacuum cleaner | 169 lần |
| carb cleaner | 16 lần |
| lysol cleaner | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleaner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleaner trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cleaner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleaner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleaner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleaner: Quá khứ đơn (23 câu), So sánh nhất (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.