Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cleaner”

168 câu thật có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cleaner nghĩa là sạch hơn. cleaner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a preparation used in cleaning something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cleaner

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • If we call it the computer age, we can get a much cleaner mark.

    Từ trong câu: cleaner, call, computer, age, get, much, mark

    «CACS/Hardware Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=943 (bản sửa đổi 4669167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “If I can get in with the little ranches, that’ll be a cleaner field.

    Từ trong câu: cleaner, get, little, field

    Stella Benson, The Poor Man. Nguồn: Project Gutenberg #67195. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stage is the scene of much we could wish to see cleaner.

    Từ trong câu: cleaner, stage, scene, much, wish, see

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From where he stood he could see the dead bird; there could never have been a cleaner “kill.”

    Từ trong câu: cleaner, stand, see, dead, bird, never, kill

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The clean platter was cleaner than even Mother Goose could have wished it, and, altogether, the first picture was an unqualified success.

    Từ trong câu: cleaner, clean, even, mother, goose, wish, altogether, first

    Margaret Penrose, Dorothy Dale's Queer Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #15653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cleaners can clean offices, staircases, kitchens, bathrooms, hallways, sidewalks, elevators, escalators, and other areas.

    Từ trong câu: hallway, cleaner, clean, office, kitchen, bathroom, sidewalk, elevator

    «Cleaner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17816 (bản sửa đổi 10647957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then he brought a bucket of the cleanest water he could find.

    Từ trong câu: bucket, cleaner, bring, water, find

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cleaners can specialize in washing windows, or in cleaning carpets, hospitals, food processing plants, or construction sites.

    Từ trong câu: carpet, cleaner, specialize, wash, window, clean, hospital, food

    «Cleaner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17816 (bản sửa đổi 10647957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can buy cleaners with conditioners in them, but you'll get better results using a separate conditioner.

    Bạn có thể mua chất tẩy rửa có chứa dầu xả, nhưng bạn sẽ nhận được kết quả tốt hơn khi sử dụng dầu xả riêng.

    Từ trong câu: conditioner, buy, cleaner, get, better, result, use, separate

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some duties, like using a vacuum cleaner, can be done by either "light" or "heavy" duty cleaners.

    Từ trong câu: vacuum, duty, like, use, cleaner, either, light, heavy

    «Cleaner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17816 (bản sửa đổi 10647957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cleaner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vacuum cleaner169 lần
carb cleaner16 lần
lysol cleaner14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cleaner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cleaner trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ cleaner hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cleaner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cleaner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cleaner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cleaner: Quá khứ đơn (23 câu), So sánh nhất (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.