Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chocolate”

246 câu thật có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chocolate nghĩa là sô cô la. chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chocolate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The eye has been wandering over a chocolate-coloured and heated landscape throughout a weary day; suddenly, on turning a corner, it rests on Eden.

    Từ trong câu: chocolate, eye, wander, color, heat, landscape, throughout, weary

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve often dreamed since then that I had a lot of chocolate caramels, but I always wake up just when I’m going to eat them.

    Từ trong câu: chocolate, often, dream, since, lot, always, wake, up

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a mixture, I believe, of coffee and chocolate; and I have never tasted anywhere such coffee.

    Từ trong câu: mixture, chocolate, anywhere, believe, coffee, never, taste

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chocolate cravings have also been seen as hormonal, and are generally more prominent in women at certain points of their menstrual cycle.

    Từ trong câu: craving, chocolate, see, generally, prominent, woman, certain, point

    «Motivation and emotion/Book/2015/Chocolate eating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202041 (bản sửa đổi 2223676). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “There is food in the house, and I have made you chocolate,” she said, as she pitifully scanned the man’s exhausted condition.

    Từ trong câu: scan, food, house, make, chocolate, exhaust, condition

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People have also bathed in other substances, like Champagne, beans, or chocolate.

    Từ trong câu: champagne, people, bathe, substance, like, bean, chocolate

    «Bathing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142292 (bản sửa đổi 9077636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, while relaxing they eat bully beef sandwiches and drink hot chocolate or beer or, if the night has been particularly cold, a glass of hot rum.

    Từ trong câu: relaxing, relax, eat, bully, beef, sandwich, drink, hot

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.

    Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.

    Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been

    «Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng chocolate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chocolate creams121 lần
white's chocolate50 lần
cup of chocolate327 lần
chocolate factory65 lần
chocolate coloured111 lần
chocolate caramels20 lần
chocolate cake63 lần
chocolate chips32 lần
chocolate colored82 lần
chocolate chip28 lần
chocolate cream44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chocolate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chocolate trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chocolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chocolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chocolate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chocolate: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.