Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chocolate”

246 câu thật có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chocolate nghĩa là sô cô la. chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chocolate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And only for him I would never have sent my old mother the Queen's chocolate!"

    Từ trong câu: chocolate, never, send, old, mother

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would there be any more ribbons? any more brandy fruits? any more meringues? any more chocolate?

    Từ trong câu: chocolate, ribbon, fruit

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How long would it take her to bake three chocolate cakes?

    Từ trong câu: chocolate, bake, cake, long, take

    «Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The chicken was tough, the tongue too salty, and the chocolate wouldn’t froth properly.

    Từ trong câu: tough, salty, chicken, tongue, chocolate, properly

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this in mind, would we rather take an apple as a snack or a chocolate bar as a snack?

    Từ trong câu: snack, mind, rather, take, apple, chocolate, bar

    «Motivation and emotion/Book/2017/Temptations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226195 (bản sửa đổi 2722198). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chocolate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chocolate creams121 lần
white's chocolate50 lần
cup of chocolate327 lần
chocolate factory65 lần
chocolate coloured111 lần
chocolate caramels20 lần
chocolate cake63 lần
chocolate chips32 lần
chocolate colored82 lần
chocolate chip28 lần
chocolate cream44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chocolate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chocolate trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chocolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chocolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chocolate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chocolate: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.