Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chocolate”

246 câu thật có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chocolate nghĩa là sô cô la. chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chocolate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It quickly became the biggest chocolate maker in the world.

    Từ trong câu: chocolate, maker, quickly, become, big, world

    «Cadbury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=763928 (bản sửa đổi 10350352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So I hastened over to the candy shop and bought a box of the best chocolate candy for the children.

    Từ trong câu: candy, chocolate, shop, buy, box, best, child

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Chocolates?” said Lois incredulously, and lifted the cover, displaying the most gorgeous selection of confectionery that had ever come her way.

    Từ trong câu: gorgeous, selection, chocolate, lift, cover, display, ever, come

    Edgar Wallace, The strange countess. Nguồn: Project Gutenberg #75858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common kind of pudding is chocolate.

    Từ trong câu: pudding, common, kind, chocolate

    «Pudding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18896 (bản sửa đổi 11004715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps the most commonplace example of this is the last minute checkout chocolate grab.

    Từ trong câu: checkout, perhaps, example, last, minute, chocolate, grab

    «Motivation and emotion/Book/2011/Consumerism and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120417 (bản sửa đổi 2320645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chocolate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chocolate creams121 lần
white's chocolate50 lần
cup of chocolate327 lần
chocolate factory65 lần
chocolate coloured111 lần
chocolate caramels20 lần
chocolate cake63 lần
chocolate chips32 lần
chocolate colored82 lần
chocolate chip28 lần
chocolate cream44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chocolate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chocolate trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chocolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chocolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chocolate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chocolate: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.