Câu tiếng Anh có từ “chocolate”
246 câu thật có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chocolate nghĩa là sô cô la. chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chocolate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He showed them the rest of the chocolate and hitched off a few feet.
Từ trong câu: chocolate, hitch, show, rest, off, foot
George Durston, The Boy Scout pathfinders. Nguồn: Project Gutenberg #68497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Chocolate and soap, however, were better buyers than francs and marks, for these commodities were very nearly priceless to the farmers in the vicinity.
Từ trong câu: chocolate, soap, however, better, buyer, mark, commodity, nearly
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That nicety of roasting which corresponds to the variety and its subsequent utilisation constitutes the qualitative basis of the chocolate manufactured later.
Từ trong câu: utilisation, roast, correspond, variety, subsequent, constitute, qualitative, basis
Paul, -1903 Zipperer, The Manufacture of Chocolate and other Cacao Preparations. Nguồn: Project Gutenberg #55584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While chocolate compounds have been found on culinary artifacts from many different social strata, most other residues are specifically associated with certain social classes.
Trong khi các hợp chất sô cô la đã được tìm thấy trên các đồ tạo tác ẩm thực từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau, hầu hết các dư lượng khác đều có liên quan cụ thể đến các tầng lớp xã hội nhất định.
Từ trong câu: culinary, find, associate, many, specifically, social, compound, been
«Food as a Material Artifact», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng chocolate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chocolate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chocolate trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chocolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chocolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chocolate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chocolate: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.