Câu tiếng Anh có từ “chocolate”
246 câu thật có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chocolate nghĩa là sô cô la. chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chocolate
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Different samples may have different compositions, like the example of chocolate chip ice cream.
Từ trong câu: chocolate, composition, different, sample, like, example, chip, ice
«General Chemistry/Properties of Matter/Classification of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120410 (bản sửa đổi 4296216). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cookies may be used like chocolate and candy as a reward when children do good deeds.
Từ trong câu: chocolate, candy, cookie, use, like, reward, child, good
«Cookie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47144 (bản sửa đổi 10966605). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The unpractised eye may not detect any difference between a cake of genuine chocolate, and another two-thirds composed of red earth and roasted beans.
Từ trong câu: chocolate, eye, detect, difference, cake, genuine, another, compose
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, a chocolate manufacturer may seek to own cocoa farms.
Từ trong câu: cocoa, example, chocolate, manufacturer, seek, farm
«Managerial Economics/Firm boundaries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252361 (bản sửa đổi 2693436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hot chocolate may be topped with whipped cream or marshmallows.
Từ trong câu: whip, hot, chocolate, top, cream
«Hot chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55648 (bản sửa đổi 10947189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may be flavoured with chocolate by adding a tablespoon of melted chocolate while the syrup is hot.
Từ trong câu: tablespoon, flavor, chocolate, add, melt, hot
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 988, December 3, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #50773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, smooth chocolate and crunchy chips may both be salty or sweet, but they feel very different to eat.
Từ trong câu: salty, example, smooth, chocolate, chip, sweet, feel, different
«Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In tourist areas they might be topped with whipped cream, soft fruit or chocolate spread.
Từ trong câu: whip, tourist, area, top, cream, soft, fruit, chocolate
«Waffle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13164 (bản sửa đổi 10972685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you like, you may serve appetizers, and perhaps something to drink, such as juice, hot chocolate, or water.
Từ trong câu: appetizer, like, serve, perhaps, something, drink, juice, hot
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Cultural Diversity Appreciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102974 (bản sửa đổi 4492606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chocolate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chocolate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chocolate trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chocolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chocolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chocolate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chocolate: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.