Câu tiếng Anh có từ “chocolate”
246 câu thật có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chocolate nghĩa là sô cô la. chocolate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chocolate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are sometimes pictures, poems, or even chocolate behind each window.
Từ trong câu: chocolate, sometimes, picture, poem, even, behind, window
«Advent calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=610576 (bản sửa đổi 10688156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of industry not much can be said, save that there are three manufactories of chocolate, solely for local consumption.
Từ trong câu: chocolate, consumption, industry, much, save, local
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There, seated on an upturned bucket, was Miles--and there was no doubt now as to the reek of chocolate.
Từ trong câu: bucket, chocolate, seat, mile, doubt, now
Percy F. Westerman, The Third Officer: A Present-day Pirate Story. Nguồn: Project Gutenberg #52632. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Often, there is a hint of chocolate or coffee in the flavour.
Từ trong câu: hint, often, chocolate, coffee, flavor
«Schwarzbier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101182 (bản sửa đổi 9507874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are certain ingredients in chocolate that can help, at least indirectly.
Từ trong câu: indirectly, certain, ingredient, chocolate, help, least
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no proven link between chocolate, pizza, potato chips, french fries, cheeseburgers, etc., and acne outbreaks.
Từ trong câu: cheeseburger, prove, link, chocolate, pizza, potato, chip, fry
«Acne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4453 (bản sửa đổi 10914333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“There is food in the house, and I have made you chocolate,” she said, as she pitifully scanned the man’s exhausted condition.
Từ trong câu: scan, food, house, make, chocolate, exhaust, condition
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chocolate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chocolate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chocolate trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ chocolate hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chocolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chocolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chocolate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chocolate: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.