Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “button”
461 câu thật có từ button hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: button nghĩa là nút. button là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ button
Click the next button for a final summary of what you have learned.
Từ trong câu: button, summary, click, next, final, learn
«Instructional design/Leveraging OER in Your Design/How Can We Use OER?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210344 (bản sửa đổi 1877815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Of course I've seen buttons before, and bits of cloth are not uncommon.
Từ trong câu: button, cloth, uncommon, course, see, bit
J. J. Connington, The case with nine solutions. Nguồn: Project Gutenberg #72816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Captain Button says there have been the most wonderful providences.
Từ trong câu: button, captain, wonderful
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Léon has just picked up a button of the uniform the collectors of the Comptoir National wear.”
Từ trong câu: button, collector, uniform, pick, up, national, wear
Pierre Souvestre, The long arm of Fantômas. Nguồn: Project Gutenberg #71587. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For example, a submit button should be enabled if the user has entered all required fields.
Từ trong câu: submit, example, button, enable, user, enter, require, field
«Applied Programming/Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423331 (bản sửa đổi 4086496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A pea-green coat with gilt buttons, and a scarlet satin lining has done my business.
Từ trong câu: pea, green, coat, button, scarlet, line, business
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXIV, No. 3, March 1849. Nguồn: Project Gutenberg #53953. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, that begs the question, how do we know which button has been clicked?
Từ trong câu: beg, now, question, know, button, click
«Operating Systems (Hands-On)/Case Study Windows», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327035 (bản sửa đổi 2786154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Games for the Wii have stopped focusing on button mashing and forces players to be active.
Từ trong câu: mash, game, stop, focus, button, force, player, active
«Advanced Interactive Media/Media in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145872 (bản sửa đổi 3909081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then you must cut the second part of the bookcase, and you'll see buttons that have been pushed down already.
Từ trong câu: bookcase, cut, second, part, see, button, push, down
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434061 (bản sửa đổi 3928520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you have selected the audio file that you want using the Add Files... button you click the Use File button.
Từ trong câu: audio, once, select, file, want, use, add, button
«Question Writer Manual/Look and Feel/Adding Audio/Question Writer 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243067 (bản sửa đổi 1963867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng button
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ button
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ button trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ button hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ button xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ button gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ button?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ button: can và could (52 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Tương lai với will (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.