Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “budget”

288 câu thật có từ budget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: budget nghĩa là ngân sách. budget là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money allocated for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ budget

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Some of these ideas may impact on your budgets and planning – be sure to include them,.

    Từ trong câu: budget, idea, impact, plan, sure, include

    «Sustainable Business/Management and staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211357 (bản sửa đổi 4469348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I may budget to be the same that the city is spending now controlling the outbreak.

    Từ trong câu: outbreak, budget, city, spend, now, control

    «Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The budget may prevent this goal from being attainable.

    Từ trong câu: attainable, budget, prevent, goal

    «Technology Planning/Goals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169646 (bản sửa đổi 4603751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So even a budget of six cents per person might be quite useful.

    Từ trong câu: cent, even, budget, six, per, person, quite, useful

    «Media reform per Freepress.net», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273652 (bản sửa đổi 2721972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Unemployment may only be one rejected school budget vote away.

    Từ trong câu: unemployment, reject, school, budget, vote, away

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164601 (bản sửa đổi 3268275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When risks are retained an individual may allocate a budget to cover the cost of loss.

    Từ trong câu: allocate, risk, retain, individual, budget, cover, cost, loss

    «Motivation and emotion/Book/2010/Risk-taking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99737 (bản sửa đổi 2722524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And if we hold fast to fiscal discipline, we may balance the budget this year--four years ahead of schedule.

    Từ trong câu: fiscal, hold, fast, discipline, balance, budget, year, four

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The operational expenditure occasioned by the implementation of the said provisions may, under the conditions referred to therein, be charged to the budget.

    Từ trong câu: operational, expenditure, occasion, implementation, provision, condition, refer, charge

    European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other duties may include setting room rates, approving purchases and creating department budgets.

    Từ trong câu: approve, duty, include, set, room, rate, purchase, create

    «Tourism/Front Office», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168228 (bản sửa đổi 2461729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng budget

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
budget constraint140 lần
budget deficit63 lần
budget cuts82 lần
budget deficits37 lần
annual budget94 lần
budget constraints36 lần
congressional budget30 lần
budget of broadcasting45 lần
budget of paradoxes22 lần
federal budget77 lần
mall budget26 lần
budget of million107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ budget

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ budget trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ budget hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ budget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ budget gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ budget?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ budget: Câu phủ định (26 câu), can và could (25 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.