Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “budget”

286 câu thật có từ budget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: budget nghĩa là ngân sách. budget là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money allocated for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ budget

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng budget

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
budget constraint140 lần
budget deficit63 lần
budget cuts82 lần
budget deficits37 lần
annual budget94 lần
budget constraints36 lần
congressional budget30 lần
budget of broadcasting45 lần
budget of paradoxes22 lần
federal budget77 lần
mall budget26 lần
budget of million107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ budget

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ budget trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ budget hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ budget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ budget gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ budget?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ budget: Câu phủ định (26 câu), can và could (25 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.