Câu tiếng Anh có từ “budget”
286 câu thật có từ budget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: budget nghĩa là ngân sách. budget là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money allocated for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ budget
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
On the other hand, advertising budgets are set by audience size and spending habits.
Từ trong câu: budget, advertise, hand, set, audience, size, spend, habit
«Finance industry in the United States», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141786 (bản sửa đổi 2796491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The budget is adopted by law before the beginning of the fiscal year.
Từ trong câu: fiscal, budget, adopt, law, begin, year
S. Miles Bouton, And the Kaiser abdicates: The German Revolution November 1918-August 1919. Nguồn: Project Gutenberg #39563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was always believed by some that the budget was not one of reduction, but of mere transposition.
Từ trong câu: reduction, budget, always, believe, mere
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, people are limited by their budget constraints, which show what tradeoffs are actually possible.
Từ trong câu: constraint, however, people, limit, budget, show, actually, possible
«Principles of Microeconomics/Indifference Curves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387306 (bản sửa đổi 3289019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lower schools are financed by local budgets, higher and vocational schools from the state budget.
Từ trong câu: finance, low, school, local, budget, high, vocational, state
«Comparative law and justice/Poland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91695 (bản sửa đổi 2537257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An income increase can be represented by the outward movement of the budget line.
Từ trong câu: movement, income, outward, increase, represent, budget, line
«Transportation Economics/Utility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168463 (bản sửa đổi 4661757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The money for public schools is allocated by the State Government’s budget which has not yet found extra for this proposal.
Từ trong câu: allocate, money, public, school, state, budget, find, extra
«Social and Cultural Foundations of American Education/Barriers/Class Size», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106036 (bản sửa đổi 4660961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Yorkburg's fiscal year ending in June in the next few weeks, the annual budget for the coming twelve months will be fixed by you.
Từ trong câu: fiscal, year, end, june, next, week, annual, budget
Kate Langley Bosher, Miss Gibbie Gault. Nguồn: Project Gutenberg #6075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng budget
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ budget
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ budget trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ budget hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ budget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ budget gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ budget?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ budget: Câu phủ định (26 câu), can và could (25 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.