Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “budget”

288 câu thật có từ budget hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: budget nghĩa là ngân sách. budget là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sum of money allocated for a particular purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ budget

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He will have to pay more for his food, and food constitutes more than a third of his budget.

    Từ trong câu: budget, pay, food, constitute, third

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise the two houses enjoy equal rights and privileges, except that the budget must first be submitted to the representatives.

    Từ trong câu: budget, otherwise, house, enjoy, equal, right, privilege, except

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To keep within the budget they had to record from midnight to dawn.

    Từ trong câu: dawn, keep, budget, record, midnight

    «INXS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13032 (bản sửa đổi 10996609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Link budget calculation must be done to determine if the link is viable.

    Từ trong câu: viable, link, budget, calculation, determine

    «FreedomBox for Communities/Point-to-Point Wireless Link», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409457 (bản sửa đổi 4531713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A solution must not exceed any budgeted costs.

    Từ trong câu: exceed, solution, budget, cost

    «A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Systems analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394912 (bản sửa đổi 4444524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Public libraries have finite budgets and must make choices as to whether to purchase, for example, books on gardening or books on golf.

    Từ trong câu: golf, gardening, finite, budget, public, library, make, choice

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can think big, but with a small budget you have to be realistic.

    Từ trong câu: realistic, think, big, small, budget

    «Getting Started as an Entrepreneur/Market/Start Spreading the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175651 (bản sửa đổi 4660353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A director of technology will have to plan carefully, allocate a budget, set a time frame, and liaise with administration.

    Giám đốc công nghệ sẽ phải lập kế hoạch cẩn thận, phân bổ ngân sách, đặt ra khung thời gian và liên lạc với bộ phận hành chính.

    Từ trong câu: liaise, director, technology, plan, carefully, allocate, budget, set

    «Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Senior Advisor's responsibility must be to bring unity of effort to the policy, budget, and implementation of economic reconstruction programs in Iraq.

    Từ trong câu: implementation, senior, responsibility, bring, unity, effort, policy, budget

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng budget

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
budget constraint140 lần
budget deficit63 lần
budget cuts82 lần
budget deficits37 lần
annual budget94 lần
budget constraints36 lần
congressional budget30 lần
budget of broadcasting45 lần
budget of paradoxes22 lần
federal budget77 lần
mall budget26 lần
budget of million107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ budget

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ budget trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ budget hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ budget xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ budget gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ budget?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ budget: Câu phủ định (26 câu), can và could (25 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.