E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brag”

82 câu thật có từ brag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brag nghĩa là khoe khoang. brag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of boastful talk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brag

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Don’t brag about your successes, stay modest and you will find friends.

    Từ trong câu: brag, success, stay, modest, find, friend

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Law still brags that he will make our stocks humble, by withdrawing the French effects.

    Từ trong câu: brag, mr, law, still, make, stock, humble, withdraw

    A. W. Wiston-Glynn, John Law of Lauriston Financier and Statesman, Founder of the Bank of France, Originator of the Mississippi Scheme, Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #63453. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don’t brag about your success, that will lead to trouble.

    Từ trong câu: brag, success, lead, trouble

    «I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Very well, then, we will not brag about what we did, but stick the feather in the right man's cap."

    “Được rồi, vậy thì chúng ta sẽ không khoe khoang về việc mình đã làm mà sẽ cắm chiếc lông vũ vào mũ của đúng người.”

    Từ trong câu: brag, well, stick, feather, right, cap

    George Manville Fenn, Draw Swords! In the Horse Artillery. Nguồn: Project Gutenberg #34493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To date, no hacker has come out shooting, though they do sometimes brag on boards that they will do just that.

    Từ trong câu: brag, date, hacker, come, out, shoot, though, sometimes

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • At an earlier time the various folks will brag of their strength and there will be none to mitigate their boasts.

    Từ trong câu: brag, early, time, various, folk, strength, none, boast

    Frederic William Maitland, Domesday Book and Beyond: Three Essays in the Early History of England. Nguồn: Project Gutenberg #43255. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ll have stiff work, perhaps, but I want her, and between ourselves, and not to make a brag of it, I’ll have her.

    Từ trong câu: brag, stiff, work, perhaps, want, ourselves, make

    Neil Munro, Gilian The Dreamer: His Fancy, His Love and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #22211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cassius's despatch was empty brag: that of Bibulus had not arrived: when that is read I think the senate will at length be roused.

    Từ trong câu: brag, empty, arrive, read, think, length

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'So you want to brag with them?' said he; 'come to me early to-morrow morning; we will go together and lay them on father's grave.'

    Từ trong câu: brag, want, come, early, morning, go, together, lay

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He bequeathed slaves and cattle in his will, and one of his eulogists brags that he would buy or sell a horse or a negro as well as anybody.

    Từ trong câu: brag, bequeath, slave, cattle, buy, sell, horse, well

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That he'll fight the good fight and die, serving the Right With never a boast or a brag?

    Từ trong câu: boast, brag, fight, good, die, serve, right, never

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bunny brag16 lần
brag ging6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brag trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ brag hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brag: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.