Câu tiếng Anh có từ “brag”
91 câu thật có từ brag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brag nghĩa là khoe khoang. brag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of boastful talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brag
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The incident greatly tickled Paul, who used to brag about it to any one who would listen to him.
Từ trong câu: brag, incident, greatly, tickle, use, listen
William B. Laughead, The Marvelous Exploits of Paul Bunyan As Told in the Camps of the White Pine Lumbermen for Generations During Which Time the Loggers Have Pioneered the Way Through the North Woods from Maine to California; Collected from Various Sources and Embellished for Publication. Nguồn: Project Gutenberg #32994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It used to be, where I grew up, that people would brag about coming to New York four times a year.
Từ trong câu: brag, use, grow, up, people, come, new, four
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We used to brag about Morgan and E. H. and others of our wisest when I was in the provinces--but now no more.
Từ trong câu: brag, use, other, wise, province, now
O. Henry, Options. Nguồn: Project Gutenberg #1583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bunny brag | 16 lần |
| brag ging | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brag trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ brag hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brag: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.