Câu tiếng Anh có từ “brag”
90 câu thật có từ brag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brag nghĩa là khoe khoang. brag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of boastful talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brag
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As the masters leave, Dubois brags to Harlequin that in this story he has come off well.
Từ trong câu: brag, master, leave, story, come, off, well
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242954 (bản sửa đổi 4621217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I’ve known of your family a long time, of course, and Irene brags about you a great deal.”
Từ trong câu: brag, know, family, long, time, course, great, deal
Meredith Nicholson, Broken Barriers. Nguồn: Project Gutenberg #66907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To date, no hacker has come out shooting, though they do sometimes brag on boards that they will do just that.
Từ trong câu: brag, date, hacker, come, out, shoot, though, sometimes
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bunny brag | 16 lần |
| brag ging | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brag trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ brag hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brag: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.