Câu tiếng Anh có từ “brag”
91 câu thật có từ brag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brag nghĩa là khoe khoang. brag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of boastful talk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brag
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What Junker-led men could do they have since done to make that thrasonical brag good.
Từ trong câu: brag, lead, man, since, make, good
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although I can't brag about Mr. Murry's appearance, I can about his taste, for he admires Mrs. O'Shaughnessy.
Từ trong câu: brag, although, mr, appearance, taste, admire
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In "The Indifferent" he brags that he can love all sorts and conditions of women, like Lord Byron and other amorists.
Từ trong câu: brag, indifferent, love, sort, condition, woman, like
Andrew Lang, History of English Literature from "Beowulf" to Swinburne. Nguồn: Project Gutenberg #56613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hackers can be shy, even reclusive, but when they do talk, hackers tend to brag, boast and strut.
Từ trong câu: reclusive, hacker, shy, even, talk, tend, brag, boast
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I know that I could run circles around you if it came to a problem in calculus, not that I want to brag."
Từ trong câu: calculus, know, run, circle, around, come, problem, want
Dorothy Canfield Fisher, The Bent Twig. Nguồn: Project Gutenberg #11221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bunny brag | 16 lần |
| brag ging | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brag trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ brag hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brag: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.