E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brag”

79 câu thật có từ brag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brag nghĩa là khoe khoang. brag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of boastful talk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brag

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • None of 'em has jobs to brag 'bout; one of 'em larned to run a store.

    Từ trong câu: brag, none, they, job, bout, run, store

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bunny brag16 lần
brag ging6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brag trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ brag hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brag: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.