Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brag”

91 câu thật có từ brag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brag nghĩa là khoe khoang. brag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of boastful talk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brag

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Presidential candidates had been nothing to brag of, and willingly would she support the right woman for President.

    Từ trong câu: brag, presidential, candidate, nothing, willingly, support, right, woman

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Irishman was all puff, blarney, and brag, and all the time had been in a humour either to fight or to shake hands.

    Từ trong câu: brag, time, humor, either, fight, shake, hand

    George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cassius's despatch was empty brag: that of Bibulus had not arrived: when that is read I think the senate will at length be roused.

    Từ trong câu: brag, empty, arrive, read, think, length

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did it very well, too, no doubt, and without thinking much about it either, except afterwards to brag of what he had gone through in his time, perhaps.

    Từ trong câu: except, brag, well, doubt, think, much, either, afterward

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been warned against that by his wife, but he had the right to do Corey justice, and his brag took the form of illustration.

    Từ trong câu: illustration, warn, wife, right, justice, brag, take, form

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bunny brag16 lần
brag ging6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brag trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ brag hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brag: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.