E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bossy”

39 câu thật có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bossy nghĩa là hống hách. bossy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bossy

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

  • We can put de ’ittle goat-bossy-cow in dat an’ div him a wide,” put in Trouble in his own peculiar language.

    Từ trong câu: bossy, put, goat, cow, wide, trouble, peculiar, language

    Howard Roger Garis, The Curlytops at Cherry Farm. Nguồn: Project Gutenberg #73008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She couldn't, Nita--her horns are worn off with age!" screamed Zan, the very suggestion of grey old Bossy butting making her double over.

    Từ trong câu: bossy, horn, wear, off, age, scream, suggestion, gray

    Lillian Elizabeth Roy, The Woodcraft Girls at Camp. Nguồn: Project Gutenberg #47279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So he began to hurry through the grass, and poor Bossy White ran for all she was worth, almost frightened out of her wits.

    Từ trong câu: bossy, begin, hurry, grass, poor, white, run, worth

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the first week or so, Mrs. Bolton, however, was very quiet at Wragby; her assured, bossy manner left her, and she was nervous.

    Từ trong câu: bossy, first, week, mr, however, quiet, assure, manner

    D. H. Lawrence, Lady Chatterley's lover. Nguồn: Project Gutenberg #73144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Thunderfoot is more closely related to Bossy, Farmer Brown's Cow, than are the members of the Deer family, for he has true horns, not antlers.

    Từ trong câu: bossy, closely, relate, farmer, cow, member, deer, family

    Thornton W. Burgess, The Burgess Animal Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #2441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would like it to have the deep shadows, and the rich glow, and crumbling and bossy touches which are alone attainable in oil color.

    Từ trong câu: bossy, like, deep, shadow, rich, glow, crumble, touch

    John Ruskin, On the Old Road Vol. 1 (of 2) A Collection of Miscellaneous Essays and Articles on Art and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #25678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the exuberance of his glee Bossy starts from the post, tail up, in a hand gallop.

    Trong niềm vui sướng tột độ, Bossy bắt đầu từ cột, dựng đuôi lên, phi nước đại bằng tay.

    Từ trong câu: glee, bossy, exuberance, start, post, tail, up, hand

    Gail Hamilton, Gala-Days. Nguồn: Project Gutenberg #2385. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A choleric is a bossy, ambitious and critical person.

    Từ trong câu: ambitious, bossy, critical, person

    «Four temperaments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346894 (bản sửa đổi 9974326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the playoffs, he scored score two game-winning goals in series clinching game since Mike Bossy.

    Từ trong câu: clinch, score, game, win, goal, series, since, bossy

    «Anthony Beauvillier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214861 (bản sửa đổi 11012383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bossy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bossy trophy8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bossy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bossy trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bossy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bossy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bossy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bossy: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.