Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bossy”

40 câu thật có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bossy nghĩa là hống hách. bossy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bossy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Gail won't feel so bad about losing Bossy if we can get another just as good.

    Từ trong câu: bossy, feel, bad, lose, get, another, good

    Ruth Brown MacArthur, At the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #23785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She couldn’t understand why Bossy White rushed into the barn nor why the little boy was so breathless.

    Từ trong câu: bossy, understand, white, rush, barn, little, boy, breathless

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is such a teacher's pet and is so bossy that the boys do not like her at first.

    Từ trong câu: bossy, pet, boy, like, first

    «Harry Potter and the Philosopher's Stone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14604 (bản sửa đổi 10744451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “He looked so bossy,” commented Alex, “that I didn’t know but he had the key to the river in his pocket!

    Từ trong câu: bossy, look, comment, know, key, river, pocket

    Harry Gordon, The River Motor Boat Boys on the Amazon; Or, The Secret of Cloud Island. Nguồn: Project Gutenberg #50102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Lynde might be bossy; but there was always a box of cookies in her kitchen cupboard and she was not stingy.

    Từ trong câu: bossy, cookie, cupboard, stingy, mrs, always, box, kitchen

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She couldn't, Nita--her horns are worn off with age!" screamed Zan, the very suggestion of grey old Bossy butting making her double over.

    Từ trong câu: bossy, horn, wear, off, age, scream, suggestion, gray

    Lillian Elizabeth Roy, The Woodcraft Girls at Camp. Nguồn: Project Gutenberg #47279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Thunderfoot is more closely related to Bossy, Farmer Brown's Cow, than are the members of the Deer family, for he has true horns, not antlers.

    Từ trong câu: bossy, closely, relate, farmer, cow, member, deer, family

    Thornton W. Burgess, The Burgess Animal Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #2441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bossy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bossy trophy8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bossy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bossy trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bossy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bossy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bossy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bossy: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.