Câu tiếng Anh có từ “bossy”
40 câu thật có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bossy nghĩa là hống hách. bossy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bossy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Lining up the others in a bossy way, he advanced on the hotel.
Từ trong câu: bossy, line, up, other, way, advance, hotel
Leo Edwards, Jerry Todd and the Talking Frog. Nguồn: Project Gutenberg #67564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I drew my revolver, sneaked up and fired at poor bossy.
Từ trong câu: bossy, sneak, draw, up, fire, poor
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That's your 'bossy' tone, Mattie," he drawled, his desire to talk getting a fresh excuse for indulging itself.
Từ trong câu: bossy, tone, desire, talk, get, fresh, excuse, indulge
David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He looked so bossy,” commented Alex, “that I didn’t know but he had the key to the river in his pocket!
Từ trong câu: bossy, look, comment, know, key, river, pocket
Harry Gordon, The River Motor Boat Boys on the Amazon; Or, The Secret of Cloud Island. Nguồn: Project Gutenberg #50102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he began to hurry through the grass, and poor Bossy White ran for all she was worth, almost frightened out of her wits.
Từ trong câu: bossy, begin, hurry, grass, poor, white, run, worth
Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the playoffs, he scored score two game-winning goals in series clinching game since Mike Bossy.
Từ trong câu: clinch, score, game, win, goal, series, since, bossy
«Anthony Beauvillier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214861 (bản sửa đổi 11012383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bossy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bossy trophy | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bossy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bossy trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bossy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bossy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bossy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bossy: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.