Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bossy”

40 câu thật có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bossy nghĩa là hống hách. bossy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bossy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It looks to me as if Bossy had been there to buy a handkerchief.

    Từ trong câu: bossy, look, buy, handkerchief

    Lester Chadwick, The Eight-Oared Victors: A Story of College Water Sports. Nguồn: Project Gutenberg #42403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had been crocheted in five bossy strips, three of orange hue and two of grey, alternately arranged.

    Từ trong câu: bossy, five, strip, orange, gray, arrange

    Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vinnie had become unpopular with fans as he was said to have been bossy to other celebrities inside the house.

    Từ trong câu: bossy, become, unpopular, fan, celebrity, inside, house

    «Alex Reid wins UK's Celebrity Big Brother 2010», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150699 (bản sửa đổi 4813138). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Nature's law of reproduction, working overtime, had decreed that this rather antique "bossy" should astonish herself by again becoming a mother.

    Từ trong câu: bossy, law, reproduction, work, overtime, rather, antique, astonish

    Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bossy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bossy trophy8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bossy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bossy trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bossy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bossy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bossy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bossy: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.