Câu tiếng Anh có từ “bossy”
40 câu thật có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bossy nghĩa là hống hách. bossy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bossy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Well I should say he is, and fat an' bossy," sez she.
Từ trong câu: bossy, well, fat
Robert Alexander Wason, Happy Hawkins. Nguồn: Project Gutenberg #3705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nature's law of reproduction, working overtime, had decreed that this rather antique "bossy" should astonish herself by again becoming a mother.
Từ trong câu: bossy, law, reproduction, work, overtime, rather, antique, astonish
Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bossy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bossy trophy | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bossy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bossy trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ bossy hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bossy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bossy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bossy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bossy: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.