Câu tiếng Anh có từ “bodily”
234 câu thật có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bodily nghĩa là thân xác. bodily là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bodily
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I have to deal with the matter only as it relates to bodily health.
Từ trong câu: bodily, deal, matter, relate, health
John Simon, Reports Relating to the Sanitary Condition of the City of London. Nguồn: Project Gutenberg #54622. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As parents, we must begin teaching our own children the simplest bodily skills.
Từ trong câu: bodily, parent, begin, teach, child, simple, skill
«Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The mental strain in addition to bodily labour must surely affect the child.
Từ trong câu: bodily, mental, strain, addition, labor, surely, affect, child
Women's Co-operative Guild [Editor], Maternity: Letters from Working-Women. Nguồn: Project Gutenberg #50077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have to concentrate whilst continuing to have bodily function.
Từ trong câu: bodily, concentrate, whilst, continue, function
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must be on your guard against it, it is crafty and ferocious; if it catches hold of the skirt of your coat, you will be drawn in bodily.
Từ trong câu: bodily, guard, ferocious, catch, hold, skirt, coat, draw
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bodily instincts and passions, the powers of thought and imagination, the bias of temperament--all have to be brought into subjection to the controlling will.
Từ trong câu: bias, bodily, instinct, passion, power, think, imagination, temperament
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The poor girl had to depart untreated, because the husband feared his bodily comforts might be less if she were not there to minister to them.
Từ trong câu: untreated, poor, girl, depart, because, husband, fear, bodily
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Newcomers had to force their way to the bar by violent efforts, and once there they stayed until pushed bodily aside.
Từ trong câu: violent, force, way, bar, effort, once, stay, until
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bodily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bodily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bodily trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bodily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bodily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bodily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bodily: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.