Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bodily”

239 câu thật có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bodily nghĩa là thân xác. bodily là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bodily

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • All that cynicism and apparent infidelity had dropped bodily as it were out of his conversation.

    Tất cả sự hoài nghi và sự không chung thủy rõ ràng đó đã biến mất hoàn toàn khỏi cuộc trò chuyện của anh ấy.

    Từ trong câu: cynicism, bodily, apparent, drop, out, conversation

    Joseph Hatton, The Tallants of Barton, vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nightmare that had pursued her for years was now beside her in bodily shape, dogging her steps.

    Từ trong câu: pursue, bodily, nightmare, year, now, beside, shape, dog

    Baillie, Mrs. Reynolds, The man who won. Nguồn: Project Gutenberg #72820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Up jumped their tyrant, little the worse bodily for the beating he had got, but he was livid with rage.

    Từ trong câu: jump, rage, bodily, tyrant, up, little, bad, beat

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the vigor of his bodily constitution had been silently giving way, through a long course of years, to the ravages of gout.

    Từ trong câu: ravage, vigor, gout, bodily, silently, constitution, give, way

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His bodily vigour, his cool inflexible manner, his courage and his fairness, had secured for him much respect and some adulation in the sphere of his early successes.

    Từ trong câu: secure, courage, cool, vigour, bodily, manner, much, respect

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On that spot, in very truth, there was, and there had long been, the gnawing and poisonous tooth of bodily pain.

    Từ trong câu: poisonous, tooth, spot, truth, long, bodily, pain

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hired men to row and took an oar myself, for I had always experienced relief from mental torment in bodily exercise.

    Từ trong câu: hire, exercise, mental, torment, experienced, bodily, row, relief

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The entire village, together with its numerous visitors, had immigrated bodily to Waverdale Park.

    Từ trong câu: immigrate, entire, village, together, numerous, visitor, bodily, park

    J. Jackson Wray, Nestleton Magna: A Story of Yorkshire Methodism. Nguồn: Project Gutenberg #41916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bodily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bodily fatigue202 lần
bodily pain541 lần
bodily exertion127 lần
bodily fluids67 lần
bodily infirmity72 lần
bodily infirmities69 lần
bodily exercises106 lần
bodily harm290 lần
bodily strength606 lần
bodily weakness203 lần
bodily ailment60 lần
bodily organs81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bodily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bodily trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bodily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bodily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bodily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bodily: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.