Câu tiếng Anh có từ “bodily”
240 câu thật có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bodily nghĩa là thân xác. bodily là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bodily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It plaited itself into whatever I thought of, as a bodily pain would have done.
Từ trong câu: bodily, itself, whatever, think, pain
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where Mr. Palmer means to stop in supplying bodily losses it would be premature to say.
Từ trong câu: bodily, mr, mean, stop, supply, loss
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would you, therefore, that your physician heal the bodily evil?
Từ trong câu: heal, therefore, physician, bodily, evil
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Catherine used to boast that she stood between you and bodily harm: she meant that certain persons would not hurt you for fear of offending her.
Từ trong câu: boast, use, stand, bodily, harm, mean, certain, person
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would not be true to say I had a shock, but an irresistible doubt of his bodily existence flitted through my mind.
Từ trong câu: existence, irresistible, doubt, true, shock, bodily, mind
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Arthur Dimmesdale, thought and imagination were so active, and sensibility so intense, that the bodily infirmity would be likely to have its groundwork there.
Từ trong câu: active, likely, think, imagination, intense, bodily
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bodily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bodily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bodily trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bodily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bodily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bodily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bodily: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.