Câu tiếng Anh có từ “bodily”
240 câu thật có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bodily nghĩa là thân xác. bodily là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in bodily form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bodily
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It suggests that there are four bodily fluids that affect human personality traits and behaviour.
Từ trong câu: bodily, suggest, four, fluid, affect, human, personality, trait
«Four temperaments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346894 (bản sửa đổi 9974326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The coroner inquired if there were any bodily marks by which the remains could be identified.
Từ trong câu: bodily, identify, inquire, mark, remain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Certainly there was no trace of any bodily harm having befallen him; he had simply been taken away.”
Từ trong câu: bodily, certainly, trace, harm, simply, take, away
Eliza F. Pollard, Roger the ranger: A story of border life among the Indians. Nguồn: Project Gutenberg #68694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For they think that a happy life is made complete by bodily advantages; but there is nothing which our philosophers can so little agree to.
Từ trong câu: bodily, think, happy, life, make, complete, advantage, nothing
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, in short, no evidence from the side of bodily expression to indicate the presence in man of a special nervous faculty called reflection.
Từ trong câu: bodily, short, evidence, side, expression, indicate, presence, man
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a propelling motion in the thing--a sense of being borne bodily along--which affected him like dizziness.
Từ trong câu: motion, bodily, affect, thing, sense, like
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a necessary supply of bodily food, for the preservation of our daily life, without which we cannot live.
Từ trong câu: preservation, bodily, necessary, supply, food, daily, life, can
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sense of the luxurious in this position which softened bodily as well as mental fibres.
Từ trong câu: luxurious, fiber, bodily, sense, position, well, mental
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On that spot, in very truth, there was, and there had long been, the gnawing and poisonous tooth of bodily pain.
Từ trong câu: poisonous, tooth, spot, truth, long, bodily, pain
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bodily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bodily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bodily trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ bodily hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bodily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bodily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bodily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bodily: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.