E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blubbery”

22 câu thật có từ blubbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blubbery nghĩa là mỡ thừa. blubbery là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: swollen with fat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blubbery

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • It is too smooth and blubbery; it reads like butter milk gurgling from a jug.

    Nó quá mịn và béo; nó đọc giống như sữa bơ đang chảy ra từ một cái bình.

    Từ trong câu: blubbery, smooth, read, like, butter, milk, jug

    Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The blubbery animal-flesh at first was nauseous, but my hunger made me manage it.

    Từ trong câu: blubbery, animal, flesh, first, hunger, make, manage

    Ray Cummings, Revolt in the Ice Empire. Nguồn: Project Gutenberg #61810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Around corners, he came upon blubbery creatures like himself, tending the plants.

    Từ trong câu: blubbery, around, corner, come, creature, like, himself, tend

    Charles L. Fontenay, Rebels of the Red Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like a big, blubbery, smear-faced school-boy he complained, "Gee!

    Từ trong câu: blubbery, like, big, face, school, boy, complain, gee

    Sinclair Lewis, The Innocents: A Story for Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #25430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was certainly the most blubbery-looking man I ever beheld.

    Từ trong câu: blubbery, certainly, look, man, ever

    John Keast Lord, The Naturalist in Vancouver Island and British Columbia, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hankered for a sleeping-bag out on the snow, or for the blubbery atmosphere of Hut Point.

    Từ trong câu: blubbery, sleep, bag, out, snow, atmosphere, hut, point

    Apsley Cherry-Garrard, The Worst Journey in the World: Antarctic, 1910-1913. Nguồn: Project Gutenberg #14363. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was weeps for the vanished fatherland; such blubbery weeps!

    Từ trong câu: blubbery, weep, vanish

    Samuel Hopkins Adams, Little Miss Grouch A Narrative Based on the Log of Alexander Forsyth Smith's Maiden Transatlantic Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #22196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had forgotten the third person for the moment, forgotten that Julia, too, professed to like things "blubbery."

    Từ trong câu: blubbery, forget, third, person, moment, profess, like, thing

    Elizabeth Robins, The Open Question: A Tale of Two Temperaments. Nguồn: Project Gutenberg #37827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He tried to press his blubbery lips against her own.

    Từ trong câu: blubbery, try, press, lip

    W. H. Myddleton, Gabrielle of the Lagoon: A Romance of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #40614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why, he was quite blubbery when the cab drove off.

    Từ trong câu: blubbery, quite, cab, drive, off

    Israel Zangwill, The Master; a Novel. Nguồn: Project Gutenberg #49795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The great blubbery lips from which they spring are thick and swollen, and have a soft, cushiony appearance.

    Từ trong câu: blubbery, great, lip, spring, thick, swell, soft, appearance

    Edmund Selous, The Bird Watcher in the Shetlands, with Some Notes on Seals: and Digressions. Nguồn: Project Gutenberg #51429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If I cry, and make a blubbery noise, some of the farmer’s dogs may hear me and chase me.

    Từ trong câu: blubbery, cry, make, noise, dog, hear, chase

    Richard Barnum, Winkie, the Wily Woodchuck: Her Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #63191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blubbery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blubbery trong kho câu?
Kho câu có 22 câu có từ blubbery hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blubbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blubbery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blubbery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blubbery: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.