Câu tiếng Anh có từ “blubbery”
22 câu thật có từ blubbery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blubbery nghĩa là mỡ thừa. blubbery là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: swollen with fat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blubbery
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The native stood perhaps five feet tall, with the heavy, blubbery body of a seal, and short, thick arms.
Từ trong câu: blubbery, native, stand, perhaps, five, foot, tall, heavy
Charles V. De Vet, Growing up on Big Muddy. Nguồn: Project Gutenberg #51398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blubbery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blubbery trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ blubbery hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blubbery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blubbery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blubbery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blubbery: Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.