Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barren”

193 câu thật có từ barren hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barren nghĩa là cằn cỗi. barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barren

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng barren

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barren fig161 lần
barren wastes48 lần
barren grounds141 lần
barren waste158 lần
barren heath57 lần
barren soil142 lần
barren plains89 lần
barren rocks200 lần
barren hills199 lần
barren moor57 lần
barren wilderness80 lần
barren sands50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barren

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barren trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ barren hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barren xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barren gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barren?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barren: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.