Câu tiếng Anh có từ “barren”
190 câu thật có từ barren hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barren nghĩa là cằn cỗi. barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barren
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Also, all the farmland had grown barren and it was very hard to farm.
Từ trong câu: barren, farmland, grow, hard, farm
«Silhak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233179 (bản sửa đổi 10628649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was said half the married women had become barren during the blockade for lack of proper food.
Từ trong câu: barren, half, married, woman, become, lack, proper, food
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had looked upon these lands as so barren that it seemed as if it were impossible that they could ever be made useful.
Từ trong câu: look, ever, barren, seem, impossible, useful, land, make
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the music that they had ever heard before seemed spiritless prentice-work and barren of grace or charm when compared with these intoxicating floods of melodious sound.
Từ trong câu: flood, compare, barren, melodious, charm, music, sound, ever
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The aspect of the barren rock, engulfed in the fumes, was only what he had expected.
Vẻ ngoài của tảng đá cằn cỗi, chìm trong khói bụi, đúng như những gì anh đã mong đợi.
Từ trong câu: engulf, fume, aspect, barren, rock, expect
Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stockade had been removed; but the blasted and barren earth remained to testify of the homesick feet that had trodden it into dreary sterility.
Từ trong câu: sterility, remove, blast, barren, earth, remain, testify, foot
J. T. Trowbridge, A Picture of the Desolated States, and the Work of Restoration. 1865-1868. Nguồn: Project Gutenberg #55127. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had won a brilliant victory in the Southwest, but found it barren.
Từ trong câu: southwest, will, brilliant, victory, find, barren
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Devons had looked around the barren bachelor quarters crowded with books and had not answered.
Từ trong câu: crowd, crowded, quarter, look, around, barren, book, answer
Frederick Orin Bartlett, Joan and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #78046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barren
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barren fig | 161 lần |
| barren wastes | 48 lần |
| barren grounds | 141 lần |
| barren waste | 158 lần |
| barren heath | 57 lần |
| barren soil | 142 lần |
| barren plains | 89 lần |
| barren rocks | 200 lần |
| barren hills | 199 lần |
| barren moor | 57 lần |
| barren wilderness | 80 lần |
| barren sands | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barren
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barren trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ barren hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barren xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barren gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barren?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barren: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.